|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
0112
|
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết:
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy xây dựng.
- Bán buôn đồ dùng trang trí nội thất.
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết :
- Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng - công nghiệp, quy mô đến cấp 2;
- Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng - công nghiệp, quy mô đến cấp 2;
- Thiết kế công trình giao thông (cầu, đường bộ);
- Thiết kế công trình thuỷ lợi (đầu mối và công trình phụ trợ) quy mô nhóm B;
- Thiết kế công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn, quy mô nhóm C;
- Thiết kế quy hoạch xây dựng;
- Khảo sát đo đạc địa hình xây dựng công trình;
- Thiết kế công trình điện năng (đường dây tải điện, trạm biến thế);
- Thiết kế công trình điện dân dụng, công nghiệp, chiếu sáng;
- Khảo sát địa chất xây dựng công trình;
- Khảo sát trắc địa công trình;
- Tư vấn chứng nhận sự phù hợp chất lượng công trình xây dựng (Chỉ được hoạt động kinh doanh khi có đủ điều kiện theo đúng quy định của Thông tư số 16/2008/TT-BXD ngày 11/9/2008 của Bộ Xây dựng);
- Tư vấn thẩm tra : các dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật, thiết kế dự toán công trình;
- Tư vấn lập dự án đầu tư;
- Tư vấn đấu thầu;
- Tư vấn giám sát công trình xây dựng;
- Tư vấn điều hành dự án;
- Tư vấn đầu tư xây dựng điện;
- Giám sát thi công các công trình đường dây và trạm biến áp có qui mô cấp điện áp đến 35KV.
- Đo đạc lập bản đồ địa hình, địa chính.
- Tư vấn lập hồ sơ khai thác mặt nước, nước dưới đật.
- Tư vấn xử lý nước thải môi trường.
- Tư vấn về kỹ thuật ngành tài nguyên môi trường.
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết:
- Lắp đặt máy công nghiệp trong các nhà máy công nghiệp;
- Lắp đặt thiết bị kiểm soát quá trình công nghiệp;
- Tháo dỡ các máy móc và thiết bị cỡ lớn;
- Lắp đặt thiết bị máy.
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Thi công xây lắp đường dây điện và trạm biến áp có cấp điện áp từ 35 KV trở xuống.
|
|
0990
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|