|
210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
Chi tiết:
- Trồng, chăm sóc, quản lý, bảo vệ rừng phòng hộ; quản lý, bảo vệ rừng tự nhiên sản xuất.
- Trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng phòng hộ, rừng kinh tế, các loại cây lâm nghiệp và cây đa mục đích.
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thực hiện các dịch vụ thiết kế, thi công các công trình lâm sinh như: Điều chế rừng để khai thác, trồng rừng, khoanh nuôi, điều tra, đo vẽ bản đồ, quy hoạch rừng, san ủi và làm đường lâm nghiệp, đường nông thôn.
|
|
0131
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
Chi tiết: Sản xuất, kinh doanh giống cây trồng nông, lâm nghiệp, cây hoa kiểng, hoa lan các loại.
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
Chi tiết:
- Trồng, chăm sóc, quản lý, bảo vệ rừng phòng hộ; quản lý, bảo vệ rừng tự nhiên sản xuất.
- Trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng phòng hộ, rừng kinh tế, các loại cây lâm nghiệp và cây đa mục đích.
|
|
0220
|
Khai thác gỗ
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ chế biến gỗ, tận thu các loại lâm sản phụ, khai thác gỗ theo yêu cầu của nhà nước.
|
|
0132
|
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
Chi tiết: Sản xuất, kinh doanh giống cây trồng nông, lâm nghiệp, cây hoa kiểng, hoa lan các loại.
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
Chi tiết: Tổ chức tua du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí.
|