|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4511
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4512
|
Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
|
|
4520
|
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4530
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: bán buôn hoa và cây
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Hoạt động kiến trúc;
- Hoạt động đo đạc bản đồ;
- Trích lục, trích đo; đo đạc địa hình, địa chính, chỉnh lý;
- Tư vấn cung cấp hồ sơ, bản đồ, số liệu thông tin đất đai, nhà ở và tài sản gắn liền với đất;
- Thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất đai;
- Thiết kế, tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng, kiến trúc công trình, nội-ngoại thất công trình, kết cấu công trình, điện - cơ điện công trình, thông gió - cấp thoát nhiệt, mạng thông tin - liên lạc trong công trình xây dựng, an toàn phòng chống cháy nổ công trình xây dựng.
- Giám sát và tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình, công tác lắp đặt thiết bị công trình, lắp đặt thiết bị công nghệ.
- Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
- Lập, thẩm tra, tư vấn lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng;
- Khảo sát địa hình;
- Khảo sát địa chất, địa chất thủy văn công trình;
- Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường.
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết:
- Làm sạch mặt bằng xây dựng;
- Vận chuyển đất: đào, lấp, san và ủi tại các mặt bằng xây dựng, đào móng, vận chuyển đá, nổ mìn.
- Khoan thăm dò, khoan lỗ kiểm tra, lấy mẫu thử để kiểm tra về địa chất, địa vật lý hoặc các mục đích tương tự;
- Chuẩn bị mặt bằng để khai thác mỏ như: Chuyển vật cồng kềnh và các hoạt động chuẩn bị, phát triển khác đối với mặt bằng và tài sản khoáng sản, ngoại trừ ở những vùng dầu và khí;
- Hệ thống cấp thoát nước tại mặt bằng xây dựng;
- Hệ thống cấp thoát nước nông nghiệp và lâm nghiệp.
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt:
- Dây dẫn và thiết bị điện,
- Đường dây thông tin liên lạc,
- Mạng máy tính và dây cáp truyền hình, bao gồm cả cáp quang học,
- Đĩa vệ tinh,
- Hệ thống chiếu sáng,
- Chuông báo cháy,
- Hệ thống báo động chống trộm,
- Tín hiệu điện và đèn trên đường phố.
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: Lắp đặt
- Thiết bị cấp, thoát nước và thiết bị vệ sinh,
- Đường ống dẫn hơi nước,
- Hệ thống phun nước chữa cháy,
- Hệ thống phun nước tưới cây,
- Lắp đặt hệ thống ống dẫn cấp, thoát nước
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê xe ô tô và xe có động cơ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|