|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Chi tiết: Sản xuất thức ăn cho gia súc, gia cầm, vật nuôi làm kiểng và cho chăn nuôi thủy sản
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Mua bán thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho thủy, hải sản
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết: Bán buôn đồ uống không có cồn
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy phục vụ cho ngành thủy, hải sản
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Chi tiết: Sản xuất mỹ phẩm (trừ sản xuất hóa chất)
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dạy ngoại ngữ và các kỹ năng đàm thoại. Các khóa dạy về kỹ năng kinh doanh, marketing, quản trị doanh nghiệp, nghiệp vụ văn phòng, giao tiếp, thuyết trình, đàm phán. Các khóa đào tào nguồn nhân lực theo nhu cầu các đơn vị. Các trung tâm dạy học có các khóa học dành cho học sinh yếu kém. Giáo dục không xác định theo cấp độ các trung tâm đào tạo bồi dưỡng
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|