|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Huấn luyện về an toàn lao động
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng và công nghiệp.
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
|
2513
|
Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
Chi tiết: Dạy nghề trình độ sơ cấp
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Kiểm định kỹ thuật an toàn và kiểm tra chất lượng thiết bị nâng - thang máy, chai bình bể chứa chịu áp lực, các đường ống dẫn khí đốt cố định bằng kim loại, các loại cần cẩu, cầu trục, các hệ thống chịu áp lực; Kiểm định kỹ thuật an toàn nồi hơi các loại (bao gồm cả bộ phận quá nhiệt và bộ hâm nước) có áp suất làm việc định mức của hơi trên 0,7bar, nồi đun nước nóng có nhiệt độ môi chất trên 115 độ C, đường ống dẫn hơi nước, nước nóng cấp I và cấp II có đường kính ngoài từ 76mm trở lên. Kiểm tra thử nghiệm phương tiện nâng, chuyển trong ngành dầu khí và hàng hải; Kiểm tra mối hàn và vật liệu bằng phương pháp không phá hủy; Kiểm tra đánh giá hệ thống chống sét, hệ thống nối đất; Kiểm định và hiệu chỉnh đồng hồ áp suất; Dịch vụ kiểm định các loại máy móc, thiết bị, vật tư, các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, vệ sinh lao động (trừ kiểm định bình chứa khí hóa lỏng).
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn về môi trường; Giám định thương mại.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Sửa chữa máy móc, thiết bị ngành gia dụng, công nghiệp và nông nghiệp (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|