|
4210
|
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Xây dựng công trình đường bộ.
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm.
|
|
4290
|
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Xây dựng công trình đường thủy, bến cảng và công trình trên sông, các cảng du lịch, cứa cống; Xây dựng công trình đập và đê. Nạo vét, khai thông luồng lạch, cửa sông, cửa biển.
|
|
6622
|
Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Hoạt động của đại lý bảo hiểm (Chỉ được hoạt động khi thực hiện đầy đủ các quy định của Luật kinh doanh bảo hiểm và pháp luật khác có liên quan).
|
|
9491
|
Hoạt động của các tổ chức tôn giáo
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Hoạt động của các tổ chức tôn giáo (Thiên chúa giáo, Phật giáo...) Cung cấp dịch vụ trực tiếp cho người theo đạo trong nhà thờ, đền, chùa, giáo đường hoặc các nơi khác; Hoạt động của các tổ chức cung cấp cho các nhà tu; Hoạt động ẩn dật tu hành; Dịch vụ lễ tang tôn giáo (Trừ các hoạt động nhà nước cấm)
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Mua bán quặng kim loại, Mua bán sắt, thép.
|
|
9632
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Dịch vụ địa táng, hỏa táng, điện táng các dịch vụ có liên quan khác; Bảo quản thi hài, khâm liệm và các dịch vụ chuẩn bị cho địa táng, hỏa táng, điện táng; Dịch vụ tang lễ (Trừ các hoạt động nhà nước cấm).
*Lưu ý: Doanh nghiệp chỉ được hoạt động kinh doanh các ngành nghề đăng ký nêu trên khi thực hiện đầy đủ các điều kiện theo quy định pháp luật và phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương.
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4100
|
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(Trừ sản xuất và lắp ráp điều hòa không khí gia dụng sử dụng ga lạnh R22)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng; máy móc, thiết bị và phụ tùng ngành giao thông; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và các thiết bị dùng trong mạch điện)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Đại lý bán hàng hưởng hoa hồng (Trừ các mặt hàng Nhà nước cấm mua bán)
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi.
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
(Chỉ được hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền cho phép và thỏa thuận địa điểm)
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4220
|
|