|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Mua bán vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng. (trừ gỗ)
|
|
1104
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Chi tiết: Sản xuất nước uống tinh khiết
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột.
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Mua bán nông sản (trừ mủ cao su)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
-Tư vấn đấu thầu, Tư vấn lập dự án đầu tư, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, lập dự toán các công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật đô thị, thủy lợi, công trình cấp thoát nước, công trình dân dụng và công nghiệp; Tư vấn thẩm tra dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán các công trình xây dựng; Tư vấn thiết kế xây dựng công trình thủy lợi; Tư vấn thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp và thủy lợi; Tư vấn thiết kế xây dựng công trình cấp thoát nước sinh hoạt nông thôn; Thiết kế các loại công trình đường bộ, cầu và công trình trên đường ô tô;
- Tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, thủy lợi, thủy điện, dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật;
- Khảo sát địa hình, địa chất công trình, địa chất thủy văn các công trình xây dựng;
- Dịch vụ khảo sát và đo vẽ lập bản đồ địa chính, địa hình các loại tỷ lệ, đăng ký thống kê, lập hồ sơ địa hình.
- Lập quy hoạch hệ thống giao thông, đô thị nông thôn;
- Quản lý dự án các công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật đô thị, thủy lợi;
- Tư vấn đầu tư xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 35 Kw trở xuống;
- Tư vấn giám sát thi công các công trình đường dây và trạm biến áp từ 35 Kw trở xuống;
- Tư vấn thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp.
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Kiểm định chất lượng công trình; Chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng; Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực.
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
|