|
4290
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Xây dựng công trình: Dân dụng, công nghiệp, thủy lợi và xây lắp điện nước; Xây dựng công trình điện công nghiệp.
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
(Chỉ được hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền cho phép và thỏa thuận địa điểm)
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Mua bán vật liệu xây dựng và các thiết bị lắp đặt trong xây dựng.
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Mua bán thủy, hải sản.
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Buôn bán xăng dầu và các sản phẩm liên quan (Trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn và không hoạt động tại trụ sở).
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi.
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Xây lắp điện, xây dựng công trình điện công nghiệp.
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Xây lắp hệ thống nước.
*Lưu ý: Doanh nghiệp chỉ được hoạt động kinh doanh các ngành nghề đăng ký nêu trên khi thực hiện đầy đủ các điều kiện theo quy định pháp luật và phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương.
|