|
4290
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi và xây lắp điện, nước. Xây dựng công trình cầu phà, đường thủy; Xây dựng công trình ngầm dưới đất, dưới nước; Xây dựng công trình thủy điện, nhiệt điện
|
|
3510
|
|
|
2396
|
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
|
|
4100
|
|
|
4210
|
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
*Lưu ý: Doanh nghiệp chỉ được hoạt động kinh doanh các ngành nghề đăng ký nêu trên khi thực hiện đầy đủ các điều kiện theo quy định pháp luật và phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương.
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
(Chỉ được hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền cho phép và thỏa thuận địa điểm)
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Du lịch lữ hành nội địa, quốc tế
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ, lưu trú du lịch và kinh doanh khu du lịch sinh thái
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|