|
4290
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Thi công các công trình xây lắp Bưu chính - Viễn thông.; Xây lắp điện nước; Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi.
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Dỡ bỏ các phần thép không tự sản xuất; Các công việc đòi hỏi chuyên môn như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan để làm việc trên các công trình cao.
|
|
9512
|
Sửa chữa thiết bị liên lạc
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Duy tu, bảo dưỡng các loại tổng đài, điện thoại, các thiết bị thông tin liên lạc, các mạng cáp đồng, cáp quang nội tỉnh và liên tỉnh.
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Bán buôn vật tư, thiết bị ngành Bưu chính Viễn thông. (trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Gia công cơ khí.
|
|
4210
|
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Xây dựng công trình giao thông.
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: San lắp mặt bằng.
*Lưu ý: Doanh nghiệp chỉ được hoạt động kinh doanh các ngành nghề đăng ký nêu trên khi thực hiện đầy đủ các điều kiện theo quy định pháp luật và phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương.
|