|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Lắp đặt thang máy, cửa - cổng tự động, nồi hơi, các dây chuyền sản xuất công nghiệp.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Mua bán máy móc, phụ tùng ngành công nghiệp, thiết bị điện, thiết bị cơ - điện lạnh, thiết bị tự động hóa, thiết bị phòng cháy chữa cháy, thiết bị báo trộm, thiết bị máy văn phòng.
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn.
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Sửa chữa thiết bị điện, điện cơ, điện lạnh, điện tử, thiết bị tự động hóa.
|
|
4210
|
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Xây dựng công trình giao thông.
|
|
4290
|
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi; Xây lắp điện nước.
|
|
7210
|
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Nghiên cứu, ứng dụng, đào tạo và chuyển giao công nghệ về tự động hóa và tiết kiệm năng lượng.
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Tư vấn đánh giá tác động và xử lý môi trường.
*Lưu ý: Doanh nghiệp chỉ được hoạt động kinh doanh các ngành nghề đăng ký nêu trên khi thực hiện đầy đủ các điều kiện theo quy định pháp luật và phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương.
|