|
4290
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết ngành, nghề kinh doanh là: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi.
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
Chi tiết ngành, nghề kinh doanh là: Trồng cây xanh
*Lưu ý: Doanh nghiệp chỉ được hoạt động kinh doanh các ngành nghề đăng ký nêu trên khi thực hiện đầy đủ các điều kiện theo quy định pháp luật và phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương.
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết ngành, nghề kinh doanh là: San lấp mặt bằng.
|
|
4210
|
Chi tiết ngành, nghề kinh doanh là: Xây dựng công trình giao thông.
|
|
4220
|
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết ngành, nghề kinh doanh là: Tư vấn lập dự án đầu tư, lập hồ sơ mời thầu, phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu; Tư vấn thẩm tra dự án đầu tư, hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công và tổng dự toán các công trình xây dựng.Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; Tư vấn giám sát công trình giao thông; Tư vấn thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Tư vấn thiết kế xây dựng công trình giao thông; Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi; Tư vấn giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước).
|