|
322
|
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
-Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: nuôi cá, nuôi tôm, nuôi thủy sản khác, sản xuất giống thủy sản nội địa (Chỉ được hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền cho phép và thỏa thuận địa điểm)
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
-Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: nuôi cá, nuôi tôm, nuôi thủy sản khác, sản xuất giống thủy sản biển (Chỉ được hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền cho phép và thỏa thuận địa điểm)
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
-Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: nuôi cá, nuôi tôm, nuôi thủy sản khác, sản xuất giống thủy sản nội địa (Chỉ được hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền cho phép và thỏa thuận địa điểm)
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Sản xuất thuốc thú y thủy sản, dịch vụ thú y thủy sản (Không hoạt động tại trụ sở chính)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Mua bán thủy sản.
*Lưu ý: Doanh nghiệp chỉ được hoạt động kinh doanh các ngành nghề đăng ký nêu trên khi thực hiện đầy đủ các điều kiện theo quy định pháp luật và phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương.
|