|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Mua bán, sửa chữa phụ tùng các thiết bị điện cơ, điện lạnh
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Mua bán vật liệu xây dựng, thiết bị lắp đặt trong xây dựng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Tư vấn xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 35KV trở xuống
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Sản xuất khung nhà tiền chế
* Lưu ý: Doanh nghiệp chỉ được hoạt động các ngành nghề đăng ký nêu trên khi thực hiện đầy đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật và phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
4100
|
|
|
4290
|
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, xây lắp hệ thống thủy điện, hệ thống cấp thoát nước
|