|
7912
|
Điều hành tua du lịch
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Đầu tư kinh doanh du lịch; kinh doanh khu du lịch sinh thái
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Mua bán vật liệu xây dựng, thiết bị lắp đặt trong xây dựng
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Vận tải hành khách bằng đường bộ
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Khai thác đá
(Chỉ được hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền cho phép và thỏa thuận địa điểm)
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
|
|
2399
|
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Sản xuất đá, vật liệu xây dựng
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Hoạt động tư vấn quản lý dự án đầu tư
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Tư vấn lập dự án đầu tư; Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực, chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
9312
|
Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Kinh doanh sân golf
|
|
4210
|
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Xây dựng công trình giao thông.
*Lưu ý: Doanh nghiệp chỉ được hoạt động kinh doanh các ngành nghề đăng ký nêu trên khi thực hiện đầy đủ các điều kiện theo quy định pháp luật và phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương.
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Kinh doanh nhà hàng, khách sạn, resort
|
|
4290
|
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Xây dựng công trình thủy lợi, dân dụng, công nghiệp, điện, nước
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: San lấp mặt bằng
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Thu gom và xử lý rác thải (không hoạt động tại trụ sở chính)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Khoan cọc nhồi, cọc ba ren, đóng cọc, ép cọc.
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Mua bán sắt, thép
|