|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
0899
|
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Khai thác đất đồi
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông
- Sửa chữa, duy tu các công trình giao thông
- Sơn kẻ vạch mặt đường
- Thảm bê tông nhựa
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
- Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị và khu công nghiệp
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Xây dựng công trình nước sinh hoạt
- Xây dựng công trình thủy lợi
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng
- Khai hoang cải tạo đồng ruộng
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa)
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết: Xây dựng công trình thủy như: Đường thủy, cảng và các công trình trên sông, cảng du lịch (bến tàu), cửa cống, Đập và đê.
- Nạo vét và thông luồng dòng chảy
- Hoạt động nạo vét đường thủy.
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu đường;
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp;
- Lập hồ sơ mời thầu, phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu - Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật;
- Thiết kế công trình điện dân dụng và công nghiệp;
- Thiết kế công trình thủy lợi;
- Thiết kế xây dựng công trình công trình dân dụng và công nghiệp;
- Thiết kế công trình cầu đường - Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật;
- Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình điện dân dụng và công nghiệp;
- Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi;
- Giám sát thi công công trình giao thông;
- Thiết kế hệ thống phòng cháy và chữa cháy;
- Giám sát thi công công trình phòng cháy chữa cháy;
- Thiết kế công trình thông tin liên lạc, bưu chính viễn thông;
- Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp, Phát triển nông thôn.
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|