|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: - Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến - Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Mua bán hoa, cây cảnh, cây xanh các loại Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: -Trang trí nội, ngoại thất
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
1811
|
In ấn
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: -Thiết kế xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) -Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp -Thiết kế xây dựng công trình thuỷ lợi, thuỷ điện -Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật -Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp -Giám sát thi công và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp -Giám sát xây dựng và hoàn thiện điện công trình -Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình -Định giá hạng 2 -Lập hồ sơ mời thầu, phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu -Thẩm tra hồ sơ thiết kế công trình: giao thông, dân dụng và công nghiệp, thuỷ lợi-thuỷ điện, điện dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật -Giám sát công tác XD-HT công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước, giám sát san lấp mặt bằng) -Giám sát công tác XD-HT công trình thuỷ lợi, giao thông -Khảo sát xây dựng (bao gồm khảo sát địa hình, địa chất, thủy văn, môi trường, địa vật lý) -Tư vấn lập quy hoạch xây dựng -Tư vấn, thiết kế nồi hơi, thiết bị áp lực, các công trình cơ khí; thiết kế nhiệt, nhiệt lạnh và thông gió, điều hoà không khí trong công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; tư vấn thiết kế hệ thống cơ điện công trình
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: - Lắp đặt thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
9521
|
Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
|
|
9522
|
Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: -Bán lẻ pin năng lượng mặt trời, máy nước nóng năng lượng mặt trời, máy phát điện năng lượng mặt trời, máy biến thế năng lượng mặt trời, thiết bị điện năng lượng mặt trời; Bán lẻ máy móc, thiết bị vật liệu điện: Tổ máy phát điện, máy phát điện, động cơ điện, máy biến thế, dây điện, rơ le, cầu dao, cầu chì, thiết bị mạch điện khác và máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện khác; Bán lẻ máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
Chi tiết: -Sửa chữa điện lạnh-điện gia dụng - điện công nghiệp
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: - Xây dựng Hệ thống kênh mương thủy lợi. - Xây dựng hồ chứa nước. - Xây dựng Hệ thống nước thải, bao gồm cả sửa chữa. - Xây dựng nhà máy xử lý nước thải. - Xây dựng trạm bơm.
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết : -Lắp đặt hệ thống điện công nghiệp, điện công trình, điện dân dụng
-Lắp đặt hệ thống tiếp đất
-Lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy, camera quan sát.
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
3511
|
Sản xuất điện
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|