|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Thiết kế kết cấu công trình xây dựng kỹ thuật hạ tầng đô thị;
- Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp;
- Thiết kế Quy hoạch xây dựng; Quy hoạch khoanh vùng bảo vệ, bảo tồn;
- Thiết kế nội- ngoại thất công trình dân dụng và công nghiệp;
- Thiết kế công trình thủy lợi;
- Thiết kế công trình giao thông;
- Thiết kiến trúc công trình;
- Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng;
- Lập dự án đầu tư xây dựng;
- Lập dự toán công trình;
- Đo đạc bản đồ;
- Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi;
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng- công nghiệp;
- Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông;
- Khảo sát địa hình công trình xây dựng;
- Khảo sát địa chất công trình;
|
|
9610
|
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Tư vấn, đào tạo và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực thẩm mỹ
- Dịch vụ tư vấn chăm sóc sắc đẹp
|
|
9631
|
Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
Chi tiết:
- Cắt tóc, gội đầu, uốn, sấy, nhuộm tóc, duỗi thẳng, ép tóc và các dịch vụ làm tóc khác phục vụ cả nam lẫn nữ
- Cắt tỉa và cạo râu
- Massage mặt, làm móng chân, móng tay, trang điểm
- Xăm, phun, thêu trên da (không sử dụng thuốc gây tê dạng tiêm, lưu trú bệnh nhân)
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết: Tư vấn tuyển sinh giáo dục; Tư vấn giáo dục; Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn giáo dục; Dịch vụ đánh giá việc kiểm tra giáo dục; Dịch vụ kiểm tar giáo dục; Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm bồ dưỡng; Các dịch vụ dạy kèm (gia sư)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|