|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
2513
|
Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
Chi tiết:
- Sản xuất lò hơi nước công nghiệp và dân dụng;
- Sản xuất các thiết bị phụ gắn với lò hơi nước như: Bộ phận góp hơi và tích lũy hơi, bộ phận làm sạch cặn nước, bộ phận phục hồi khí và dụng cụ cạo cặn lò hơi.
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết:
- Sản xuất nguyên liệu giấy từ gỗ;
- Xay, nghiền gỗ;
- Sản xuất dăm gỗ xuất khẩu;
- Sản xuất viên nén mùn cưa.
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Bán buôn các sản phẩm chất đốt như: Gỗ băm, dăm lác, dăm bào, mùn cưa, trấu, củi, than củi.
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn về chuyển giao công nghệ
|
|
3530
|
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Sản xuất lưới P40, kẽm gai
- Sản xuất tôn, xà gồ.
- Sản xuất U kẽm.
- Sản xuất cửa kim loại, cửa đi, cửa sổ và khung cửa kim loại, vách ngăn phòng bằng kim loại
- Sản xuất cửa nhựa lõi thếp UPVC
- Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn
- Sản xuất cửa cuốn, cửa kéo, cửa kéo Đài Loan bằng kim loại
- Sản xuất cầu thang, lan can, cửa sắt, inox, nhôm, kính
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3315
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước
|