|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
|
|
0131
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
|
|
0132
|
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
0144
|
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
Chi tiết:Hoạt động trang trại
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
0220
|
Khai thác gỗ
Chi tiết: Khai thác gỗ rừng trồng
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn quản lý dự án, tư vấn đấu thầu, lập hồ sơ
hoàn công các công trình xây dựng: Hệ thống điện công
trình đô thị, thủy lợi, thủy điện, công nghiệp, hạ tầng kỹ
thuật, công trình chiếu sáng đô thị, Phòng chống mối mọt,
phòng cháy, báo cháy, chống sét, báo động, hệ thống
mạng tin học, mạng Lan, mạng điện thoại, hệ thống chống
trộm; Hệ thống cơ điện, điện lạnh, camera quan sát, hệ
thống cơ điện, điện lạnh.
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Khảo sát: Địa hình, ĐCTV-ĐCCT phục vụ cho công tác
lập: Quy hoạch, Dự án, thiết kế KT các công trình: dân
dụng, công nghiệp, giao thông, Nông nghiệp phát triển
nông thôn, thủy điện, hạ tầng kỹ thuật;
- Lập dự án, lập tổng mức đầu tư, thiết kế, lập tổng dự
toán các công trình: Dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ
thuật, công trình giao thông, Nông nghiệp phát triển nông
7110
2
thôn, thủy điện, đường dây và trạm biến áp ; Hệ thống
điện công trình dân dụng, công nghiệp. Thiết kế công trình
chiếu sáng đô thị. Phòng chống mối mọt; Thiết kế hệ
thống thông gió, cấp nhiệt, điều hòa không khí công trình
dân dụng. Hệ thống chống trộm, camera quan sát;
- Thẩm tra dự án, tổng mức đầu tư; thẩm tra thiết kế cơ
sở;Thiết kế-Dự toán, quyết toán, kiểm định chất lượng các
công trình: Xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ
thuật, công trình giao thông, Nông nghiệp phát triển nông
thôn, thủy điện. Đường dây và trạm biến áp ; Hệ thống
điện chiếu sáng, công trình văn hóa; Hệ thống điện công
trình dân dụng, công nghiệp, đô thị. Thẩm tra tính hiệu
quả và tính khả thi của dự án đầu tư xây dựng; Hệ thống
chống trộm, camera quan sát; Hệ thống cơ điện, điện lạnh.
- Giám sát kỹ thuật các công trình: Xây dựng dân dụng,
công nghiệp, công trình giao thông, Nông nghiệp phát
triển nông thôn, thủy điện. Đường dây và trạm biến áp ,
Hệ thống điện công trình dân dụng, công nghiệp, Hạ tầng
đô thị.
- Giám sát công tác lắp đặt hệ thống cơ điện công trình
xây dựng dân dụng và công nghiệp; Nông nghiệp phát
triển nông thôn, thủy điện, Thiết bị lạnh và nhiệt;
- Giám sát lắp đặt thiết bị công trình và lắp đặt thiết bị
công nghệ cấp thoát nước công trình xây dựng;
- Giám sát: Khảo sát địa chất công trình - địa chất thủy
văn; Giám sát công tác khảo sát địa hình;
- Thí nghiệm và kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật, chỉ tiêu cơ
lý của mẫu đất, nền đất móng các công trình: dân dụng,
công nghiệp, giao thông, Nông nghiệp phát triển nông
thôn, thủy điện, hạ tầng kỹ thuật;
|
|
3511
|
Sản xuất điện
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết:Bán buôn sắt, thép
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(trừ hoạt động kinh doanh bất động sản)
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
(không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường);
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|