|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Đào tạo dạy nghề vận hành máy công trình, xe cơ giới, thiết bị công trình, thiết bị áp lực; thiết bị công nghiệp, thiết bị đo lường, thiết bị phòng cháy chữa cháy;
- Đào tạo dạy nghề điện dân dụng, điện công nghiệp, điện lạnh, điện tử - viễn thông, kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí và thông gió, kỹ thuật xây dựng, giao thông, thủy lợi, cấp thoát nước, kỹ thuật hàn, hàn áp lực, hàn 1G-6G, hàn điện, hàn hơi;
- Đào tạo dạy nghề sơn, nhôm kính, mộc xây dựng, mộc mỹ nghệ, lắp đặt thiết bị cơ khí, lắp dựng giàn giáo, trồng chăm sóc và bảo dưỡng công viên cây xanh, ép cọc, cốp pha, cốt thép, cơ khí, bê tông, tời kéo cáp, Pa lăng
- Đào tạo dạy nghề vận hành máy xây dựng, máy lu, máy cẩu, máy bơm, máy phát điện, máy vận thăng, máy nén khí, máy khoan cọc, máy xoa nền, máy khoan cắt bê tông, máy cắt kim loại, máy uốn kim loại, trạm trộn bê tông, máy xúc, máy ủi, máy cạp, máy san, máy đóng cọc, lu lèn...
- Đào tạo dạy nghề vận hành trục vận thăng, vận hành xe cơ giới, vận hành nồi hơi, vận hành thiết bị nâng, vận hành xe nâng và nâng tự hành;
- Đào tạo nghề và nghiệp vụ bảo mẫu, cấp dưỡng, quản lý, chăm sóc và nuôi dưỡng trẻ em; kỹ thuật nấu ăn, chế biến món ăn; nhà hàng, khách sạn, lễ tân, quản lý khách sạn, buồng phòng, ban bar, dịch vụ chăm sóc gia đình; dịch vụ tạp vụ văn phòng, tạp vụ công ty, nhân viên vệ sinh, lưu trú, hướng dẫn viên du lịch, kỹ thuật xoa bóp bấm huyệt, vật lý trị liệu;
- Đào tạo nghề sửa chữa vận hành thiết bị nâng, vận hành thiết bị nâng gondola, vận hành sàn nâng, vận hành sàn nâng người, sàn nâng hàng.
- Đào tạo nghề hàn cắt, hàn gió đá, hàn tig, mig, max, hàn dưới nước
- Đào tạo và tổ chức thi tay nghề, nâng bậc nghề.
- Đào tạo nghề giám sát an toàn và bảo hộ lao động, sơ cấp cứu, quản lý môi trường
- Đào tạo nghề kinh doanh xăng dầu, kinh doanh bất động sản, dạy tiếng nước ngoài cho người đi làm.
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
(trừ hoạt động đấu giá)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(Trừ hoạt động tư vấn kế toán, pháp luật, tài chính)
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
(trừ hoạt động thám tử, điều tra)
|
|
7420
|
Hoạt động nhiếp ảnh
(trừ sản xuất phim)
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
(Trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
|
|
9000
|
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
(không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
9329
|
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
|
|
0610
|
Khai thác dầu thô
|
|
0620
|
Khai thác khí đốt tự nhiên
|
|
0710
|
Khai thác quặng sắt
|
|
0722
|
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
|
|
0730
|
Khai thác quặng kim loại quý hiếm
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
(trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
6622
|
Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
Chi tiết: Hoạt động của đại lý bảo hiểm
|
|
4511
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4530
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4541
|
Bán mô tô, xe máy
|
|
4543
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(trừ đấu giá hàng hóa)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(Trừ bán dược phẩm)
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Chi tiết: Bán buôn điện thoại di động, thẻ cào, sim số, linh kiện, phụ kiện điện thoại
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(trừ bán buôn vàng và kim loại quý)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(trừ các loại Nhà nước cấm)
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4742
|
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4912
|
Vận tải hàng hóa đường sắt
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(Trừ hoá lỏng khí để vận chuyển)
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
(Trừ hoá lỏng khí để vận chuyển)
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển, vận tải hàng không)
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5820
|
Xuất bản phần mềm
(trừ xuất bản phẩm theo luật xuất bản)
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
(trừ phát sóng) (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
5912
|
Hoạt động hậu kỳ
(không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
5913
|
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
(trừ phát sóng)
|
|
6190
|
Hoạt động viễn thông khác
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
6311
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
|
|
6312
|
Cổng thông tin
Chi tiết: Thiết lập mạng xã hội (trừ hoạt động báo chí)
|
|
6399
|
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
|
|
1104
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
(không hoạt động tại trụ sở).
|
|
2610
|
Sản xuất linh kiện điện tử
(không hoạt động tại trụ sở).
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(trừ lắp đặt các thiết bị lạnh, thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết: Tư vấn giáo dục; dịch vụ đưa ra ý kiến giáo dục, dịch vụ đánh giá việc kiểm tra giáo dục; dịch vụ kiểm tra giáo dục, tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên; tư vấn du học
- Dịch vụ kiểm tra giáo dục, kiểm tra đào tạo, kiểm tra chất lượng giáo dục, kiểm tra chất lượng nghề nghiệp, kiểm tra tay nghề. quản lý đào tạo, quản lý trong thi cử, quản lý chất lượng văn bằng.
- Dịch vụ tư vấn tuyển sinh, quảng cáo và truyền thông tuyển sinh.
- Dịch vụ tổ chức thi tay nghề, bặc nghề và chứng nhận nghề nghiệp.
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
-Giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng, công nghiệp
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu, đường bộ.
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình PCCC
- Giám sát công tác lắp đặt hệ thống PCCC
- Khảo sát địa hình công trình xây dựng.
- Thiết kế xử lý chất thải công trình xây dựng
- Thiết kế kết cấu công trình cầu, đường sắt
- Thiết kế cơ điện công trình xây dựng
- Thiết kế kết cấu của công trình dân dụng và công nghiệp
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động trang trí nội , ngoại thất
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
Chi tiết: Cung ứng lao động theo nhu cầu của người sử dụng lao động
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
|
|
8511
|
Giáo dục nhà trẻ
|
|
8512
|
Giáo dục mẫu giáo
|
|
8521
|
Giáo dục tiểu học
|
|
8522
|
Giáo dục trung học cơ sở
|
|
8523
|
Giáo dục trung học phổ thông
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
Chi tiết:
- Dạy các môn thể thao;
- Dạy thể thao, cắm trại;
- Hướng dẫn cổ vũ;
- Dạy thể dục;
- Dạy cưỡi ngựa, bơi lội, võ thuật, chơi bài, yoga
- Huấn luyện viên, giáo viên và các hướng dẫn viên thể thao chuyên nghiệp;
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
Chi tiết:
- Dạy piano và dạy các môn âm nhạc khác;
- Dạy hội hoạ, nhảy, kịch, mỹ thuật;
- Dạy nghệ thuật biểu diễn, nhiếp ảnh.
|