|
1702
|
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
Chi tiết:
- Sản xuất bao bì bằng giấy và bìa giấy lót làn sóng
- Sản xuất bao bì bằng bìa cứng
- Sản xuất các bao bì khác bằng giấy và bìa
- Sản xuất bao tải bằng giấy.
- Sản xuất hộp đựng tài liệu trong văn phòng và đồ tương tự.
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
1701
|
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
Chi tiết: Sản xuất bột giấy được tẩy trắng, tẩy trắng một phần hoặc chưa được tẩy trắng bằng cơ học, hoá học
- Sản xuất bột giấy từ xơ bông
- Loại bỏ mực và sản xuất bột giấy từ giấy bỏ
- Sản xuất giấy và giấy bìa.
|
|
1709
|
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
Chi tiết:- Sản xuất giấy vệ sinh.
- Sản xuất khăn ăn, giấy ăn, khăn lau.
- Sản xuất băng vệ sinh và khăn lau vệ sinh, tã giấy cho trẻ sơ sinh,
- Sản xuất cốc, chén đĩa, khay bằng giấy.
- Sản xuất các đồ dệt chèn lót và sản phẩm chèn lót như: giấy vệ sinh, băng vệ sinh
- Sản xuất giấy viết, giấy in
- Sản xuất giấy in cho máy vi tính
- Sản xuất giấy tự copy khác;
- Sản xuất giấy nến và giấy than
- Sản xuất giấy phết hồ sẵn và giấy dính
- Sản xuất phong bì, bưu thiếp
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế bao bì.
|
|
1811
|
In ấn
Chi tiết: In ấn lên bao bì.
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Mua bán hạt nhựa
- Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(trừ hoạt động kinh doanh dất động sản)
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết: Sản xuất pallet từ gỗ
|