|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( đường bộ, cầu – hầm ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều); Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( đường bộ, cầu – hầm ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều); Giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( đường bộ, cầu – hầm ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều), công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện đến 35 KV; Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( đường bộ, cầu – hầm ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều); Quản lý dự án công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( đường bộ, cầu – hầm ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều); Khảo sát địa chất, địa hình xây dựng công trình
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
0220
|
Khai thác gỗ
Chi tiết: Khai thác gỗ rừng trồng
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Thi công xây dựng công trình giao thông ( đường bộ, cầu – hầm )
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
(doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn ( thủy lợi – đê điều )
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết: - Xây dựng công trình thủy lợi - Xây dựng đường dây điện và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kv.
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: -Lắp đặt hệ thống điện dân dụng, điện công nghiệp
- Lắp đặt điện thoại
- Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống chống sét, chống trộm, hệ thống chiếu sáng
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước
(trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Thi công, phòng chống mối mọt, côn trùng công trình
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng công trình cấp thoát nước, vỉa hè, bãi xử lý rác.
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết : Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng – công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông (đường bộ, cầu- hầm ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều).
|