|
9102
|
Hoạt động bảo tồn, bảo tàng
Chi tiết:
- Bảo tồn, trùng tu, tôn tạo các công trình di tích, di sản lịch sử văn hóa, công trình văn hóa.
- Phục hồi và bảo tồn môi trường sinh thái trên cạn và dưới nước.
- Tổ chức trưng bày, giới thiệu và phát huy giá trị di sản văn hóa và các công tác nghiệp vụ khác liên quan đến bảo tàng.
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Thiết kế kết cấu công trình xây dựng kỹ thuật hạ tầng đô thị;
- Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp;
- Thiết kế Quy hoạch xây dựng; Quy hoạch khoanh vùng bảo vệ, bảo tồn;
- Thiết kế nội- ngoại thất công trình dân dụng và công nghiệp;
- Thiết kế công trình thủy lợi;
- Thiết kế công trình giao thông;
- Thiết kiến trúc công trình;
- Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng;
- Lập dự án đầu tư xây dựng;
- Lập dự toán công trình;
- Đo đạc bản đồ;
- Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi;
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng- công nghiệp;
- Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông;
- Khảo sát địa hình công trình xây dựng;
- Khảo sát địa chất công trình
|
|
9103
|
Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Tư vấn hướng nghiệp, sáng tạo và phát huy hiệu quả các dự án đầu tư.
- Nghiên cứu, tư vấn đào tạo, ứng dụng các ngành nghề thủ công mỹ nghệ truyền thống và thủ công hiện tại có giá trị kinh tế - nhân văn.
- Tư vấn đánh giá tác động môi trường.
- Tư vấn dịch vụ trục vớt di sản văn hoá biển - Tư vấn đánh giá tác động môi trường -Nghiên cứu và thực hiện các đề tài khoa học, điều tra khảo sát và khai quật khảo cổ học các di tích trên cạn, dưới nước và các công việc khác - Tư vấn trùng tu tôn tạo và phát huy giá trị di sản vật thể và phi vật thể - Tư vấn và thực hiện các dự án liên quan đến lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
5223
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không
Chi tiết: Đại lý bán vé máy bay.
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
Chi tiết: Kinh doanh trục vớt tàu, hàng hóa, kỹ thuật ngầm dưới nước. Tìm kiếm cứu nạn trên biển. Lai dắt tàu. Lai dắt, hỗ trợ tàu biển và các phương tiện nổi tại các vùng nước cảng biển và đường dài. Cứu nạn và cứu hộ trên biển. Dịch vụ hàng hải; hoạt động của tàu, sà lan
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết:
- Bán buôn rau thịt và các sản phẩm từ thịt;
- Bán buôn rau quả;
- Bán buôn café, chè;
- Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm từ sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột.
- Bán buôn thực phẩm khác.
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết:
- Xây dựng các công trình văn hóa, công trình bảo tồn.
- Trùng tu, tôn tạo các công trình văn hóa, khu di tích khảo cổ.
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Môi giới bất động sản, dịch vụ tư vấn thủ tục đất đai
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
9610
|
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
|
|
5914
|
Hoạt động chiếu phim
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ cung ứng thực phẩm, thức ăn cho tàu biển
|
|
0311
|
Khai thác thủy sản biển
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
7310
|
Quảng cáo
(trừ quảng cáo thuốc lá)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(trừ bán buôn dược phẩm)
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý ký gửi, mua bán hàng hóa;
|
|
9329
|
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Chi tiết: Vận chuyển hành khách bằng ô tô theo hợp đồng;
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hoá bằng ô tô theo hợp đồng;
|
|
3530
|
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
Chi tiết: Sản xuất nước đá.
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản.
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Mua bán trang thiết bị trục vớt, hàng thủ công mỹ nghệ, hàng trang trí nội- ngoại thất.
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|