|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
4100
|
|
|
4210
|
|
|
4220
|
|
|
4290
|
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(trừ bán buôn dược phẩm)
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
9511
|
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
|
|
9512
|
Sửa chữa thiết bị liên lạc
|
|
9521
|
Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
|
|
9522
|
Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
|
|
9523
|
Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
|
|
9524
|
Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tư
|
|
9529
|
Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng.
- Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình công nghiệp.
- Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình thuỷ lợi.
- Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông.
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình điện dân dụng và công nghiệp.
- Thiết kế công trình thuỷ lợi
- Thiết kế công trình giao thông (cầu, đường bộ)
- Thiết kế kết cấu công trình.
- Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Thiết kế công trình điện dân dụng và công nghiệp.
- Thiết kế quy hoạch xây dựng
- Lập hồ sơ mời thầu, phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu.
- Lập dự án công trình thuỷ lợi, giao thông, dân dụng, công nghiệp.
- Thẩm tra hồ sơ thiết kế công trình thuỷ lợi, giao thông, dân dụng, công nghiệp.
- Khảo sát địa hình.
- Khảo sát địa chất .
- Quản lý dự án.
|