|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ lắp đặt và vận hành
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Thi công, lắp đặt, hệ thống phòng cháy chữa cháy
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Chi tiết: Kinh doanh thiết bị, vật tư phòng cháy chữa cháy
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
Chi tiết: Cung ứng lao động theo nhu cầu của người sử dụng lao động
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Thi công phun sơn chống cháy, chống thấm, chống ăn mòn, thi công phun vữa chống cháy, chống thấm, chống ăn mòn
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết:
- Kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) và khí thiên nhiên nén (CNG);
- Kinh doanh khí Argon, Nitơ, Oxy, Hydro, CO2, Acetylen...
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
|
|
2829
|
Sản xuất máy chuyên dụng khác
Chi tiết: Sản xuất máy móc và trang thiết bị dùng để truyền nhiệt, không giới hạn nồi hơi, bộ quá nhiệt, bộ hâm nước, bình ngưng, bộ trao đổi nhiệt làm mát bằng không khí.
- Sản xuất máy chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Thuê nhà, công trình xây dựng để cho thuê lại; - Đối với đất được Nhà nước cho thuê thì được đầu tư xây dựng nhà ở để cho thuê; đầu tư xây dựng nhà, công trình xây dựng không phải là nhà ở để bán, cho thuê, cho thuê mua; - Nhận chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản của chủ đầu tư để xây dựng nhà, công trình xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê mua - Đối với đất được Nhà nước giao thì được đầu tư xây dựng nhà ở để bán, cho thuê, cho thuê mua - Đối với đất thuê trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế thì được đầu tư xây dựng nhà, công trình xây dựng để kinh doanh theo đúng mục đích sử dụng đất (Thực hiện theo điều 11 Luật Kinh doanh Bất động sản Luật số 66/2014/QH13 ngày 25/11/2014)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn (CPC 622, 61111, 6113, 6121)
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ cơ khí
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp;
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông;
- Giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình (hệ thống điện);
- Khảo sát địa hình công trình xây dựng;
- Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp;
- Thiết kế kết cấu công trình giao thông;
- Thiết kế kỹ thuật thi công cơ khí, máy móc và thiết bị;
- Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|