|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
0112
|
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết: Xây dựng công trình cầu cảng
|
|
0113
|
Trồng cây lấy củ có chất bột
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
Chi tiết: Xây dựng công trình bưu chính, viễn thông
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
- Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật
- Xây dựng công trình hạ tầng đô thị
|
|
0114
|
Trồng cây mía
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
0116
|
Trồng cây lấy sợi
|
|
0117
|
Trồng cây có hạt chứa dầu
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
|
|
0122
|
Trồng cây lấy quả chứa dầu
|
|
0123
|
Trồng cây điều
|
|
0124
|
Trồng cây hồ tiêu
|
|
0125
|
Trồng cây cao su
|
|
0126
|
Trồng cây cà phê
|
|
0127
|
Trồng cây chè
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
|
|
0131
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
(Điều 22 Luật trồng trọt 2018;
Điều 8 Nghị định 94/2019 NĐ-CP)
|
|
0132
|
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
(Điều 22 Luật trồng trọt 2018;
Điều 8 Nghị định 94/2019 NĐ-CP)
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
Chi tiết:
- Sản xuất giống trâu, bò
(Điều 22 Luật chăn nuôi 2018)
- Chăn nuôi trâu, bò
|
|
0142
|
Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
Chi tiết:
- Sản xuất giống ngựa, lừa
(Điều 22 Luật chăn nuôi 2018)
- Chăn nuôi ngựa, lừa, la
|
|
0144
|
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
Chi tiết:
- Sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
(Điều 22 Luật chăn nuôi 2018)
- Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
Chi tiết:
- Sản xuất giống lợn
(Điều 22 Luật chăn nuôi 2018)
- Chăn nuôi lợn
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết:
- Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm
(Điều 22 Luật chăn nuôi 2018)
- Chăn nuôi gà
- Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng
- Chăn nuôi gia cầm khác
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
(Không bao gồm kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật)
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
(Không bao gồm kinh doanh dịch vụ thú y)
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
0164
|
Xử lý hạt giống để nhân giống
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
(Điều 96, 97 Luật Thủy sản 2017)
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ
- Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp
- Thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ
- Thiết kế công trình thủy lợi
- Định giá hạng 2
- Lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu
- Thẩm tra hồ sơ thiết kế: kết cấu công trình cầu, đường bộ, công trình thủy lợi
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
6311
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
Chi tiết: Cung ứng nguồn lao động theo nhu cầu của người sử dụng lao động
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Xây dựng công trình thủy điện
|
|
0111
|
Trồng lúa
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|