|
3011
|
Đóng tàu và cấu kiện nổi
Chi tiết: Đóng mới tàu thủy, thiết bị, phương tiện nổi, các công trình và phương tiện phục vụ dầu khí
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Xây dựng các công trình giao thông
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng các công trình công nghiệp
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt đông chuyển giao công nghệ, hợp tác liên doanh với các tổ chức trong và ngoài nước để phát triển thị trường
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
Chi tiết: Vệ sinh tàu biển, công trình và phương tiện phục vụ dầu khí
|
|
2816
|
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
Chi tiết: Chế tạo kết cấu thép và các thiết bị nâng hạ (các loại cần cẩu), các thiết bị phục vụ công nghệ và chế tạo phương tiện thủy, công trình và phương tiện phục vụ dầu khí
|
|
4311
|
Phá dỡ
Chi tiết: Phá dỡ tàu cũ
|
|
3315
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
Chi tiết: Sửa chữa tàu thủy, thiết bị, phương tiện nổi, các công trình và phương tiện phục vụ dầu khí
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: phục hồi máy móc thiết bị
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Kinh doanh vật tư, thiết bị phụ tùng, phụ kiện, các loại hàng hóa có liên quan đến ngành Công nghiệp Tàu thủy, dầu khí
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế tàu biển, công trình và phương tiện phục vụ dầu khí
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
Chi tiết: Dịch vụ vận hành và bốc dở, xếp dỡ hàng hóa tại cầu tàu/cầu cảng.
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Kinh doanh sắt, thép phế liệu
|
|
2811
|
Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp động cơ Diezel, động cơ lắp đặt cho tàu thủy
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Chi tiết: Sản xuất thùng và container
|
|
2410
|
Sản xuất sắt, thép, gang
Chi tiết: Sản xuất thép đóng tàu, thép cường độ cao
|
|
3099
|
Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Sản xuất lắp đặt nguyên vật liệu, trang thiết bị nội thất tàu
- Sản xuất các loại phụ tùng, phụ kiện thiết bị ngành Công nghiệp Tàu thủy;
- Chế tạo kết cấu đường ống công nghệ
|
|
2710
|
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
Chi tiết: Sản xuất các loại vật liệu, thiết bị cơ khí, điện, điện lạnh, điện tử phục vụ Công nghiệp Tàu thủy, công trình và phương tiện phục vụ dầu khí
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Kiểm tra, giám sát trong lĩnh vực đóng mới và sửa chữa tàu thủy
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Hoạt động kho bãi, dịch vụ kho chứa và các hoạt động hỗ trợ vận tải
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
Chi tiết: Đại lý cung ứng; Chằng buộc, vận hành cảng; Dịch vụ đưa đón tàu ra vào cảng, hỗ trợ lai dắt tàu biển, công trình và phương tiện phục vụ dầu khí.
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ cảng và bến cảng;
- Kinh doanh dịch vụ kiểm đếm hàng hóa
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Kinh doanh thép đóng tàu, thép cường độ cao
|