|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
|
|
6920
|
Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế
Chi tiết: Đại lý thuế
|
|
8211
|
Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
|
|
4761
|
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn đấu thầu, lập dự án đầu tư, lập hồ sơ mời thầu, phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu, thẩm định, thẩm tra, dự toán các công trình xây dựng. Quản lý dự án. Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát công tác lắp đặt hệ thống điện công trình dân dụng. Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông cầu – đường bộ. Giám sát công tác xây dựng công trình cấp – thoát nước. Giám sát cơ điện công trình dân dụng, công nghiệp. Thi công, giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình hạ tầng kỹ thuật.
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|