|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
9522
|
Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
Chi tiết: Sửa chữa, bảo trì hàng điện máy, điện lạnh (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại).
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng gạch, ngói, xi măng, đá, cát, sỏi; Mua bán gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Mua bán kính xây dựng, sơn, vecsni, vật tư thiết bị ngành nước; Mua bán tre nứa, gỗ chế biến; Mua bán đồ ngũ kim; Buôn bán vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép.
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: (trừ dược phấm và dụng cụ y tế).
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công cơ khí (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Mua bán sắt, thép, vật liệu xây dựng.
|
|
4730
|
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ xăng, dầu, nhớt, mỡ bò và khí dầu mỏ hóa lỏng
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ gas; Bán lẻ hoa, cây cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh..
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế kiến trúc, kết cấu điện nước, nội thất, ngoại thất công trình dân dụng và công nghiệp, các công trình kỹ thuật khác. Thiết kế công trình giao thông thủy lợi, cầu đường. Thẩm tra, thẩm định thiết kế xây dựng dân dụng và công nghiệp (kiến trúc, kết cấu, điện, cấp thoát nước, nội ngoại thất), giao thông, thủy lợi, cầu đường. Tư vấn giám sát, quản lý dự án công trình dân dụng và công nghiệp, giao thông, thủy lợi, cầu đường, điện nước. Lập hồ sơ mời thầu, phân tích đánh giá, hồ sơ dự thầu, thẩm định dự án đầu tư. Lập dự toán công trình dân dụng và công nghiệp, giao thông, thủy lợi, điện, cấp thoát nước, cầu đường. Thi công xây dựng, hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp, giao thông thủy lợi, điện, cấp thoát nước, cầu đường, công trình kỹ thuật hạ tầng.
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn và dịch vụ kỹ thuật có liên quan đến lĩnh vực nhựa đường; - Xuất nhập khẩu nhựa đường và các sản phẩm có liên quan đến lĩnh vực nhựa đường.
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn hoa và cây; bán buôn các loại hoa và cây trồng, kể cả cây cảnh và các loại dùng để làm giống (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
Chi tiết: Trồng cỏ, trồng cây công trình (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
Chi tiết: Chăm sóc duy trì cảnh quan cho nhà riêng và công cộng, công trình công cộng và bán công cộng (trường học, bệnh viện, cơ quan hành chính, nhà thờ); thi công cảnh quan đô thị, trồng cây xanh cho resort, nhà hàng, khách sạn, công viên, khu giải trí, vỉa hè, nhà phố, biệt thự, chăm sóc và trang trí hòn non bộ, hồ bơi cho resort, nhà hàng, khách sạn, công viên, khu giải trí, vỉa hè, nhà phố, biệt thự, thi công sân vườn, nhận chăm sóc cây theo định kỳ, cắt tỉa, bón phân, phun thuốc từ sâu, cây có hoa, cây đại thụ, dây leo (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý xăng, dầu, nhớt, mỡ bò và khí dầu mỏ hóa lỏng .
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Bán buôn nhiên liệu, dầu mỡ nhờn, dầu bôi trơn như: - Khí dầu mỏ, khí butan và proban đã hoá lỏng; - Bán buôn xăng dầu đã tinh chế: xăng, diesel, mazout, nhiên liệu máy bay, dầu đốt nóng, dầu hỏa; - Bán buôn dầu nhờn, mỡ nhờn, các sản phẩm dầu mỏ đã tinh chế khác.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Mua bán vật tư, thiết bị phục vụ ngành xăng dầu và các sản phẩm khác.
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
1920
|
Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn nhựa đường và các sản phẩm khác thuộc lĩnh vực nhựa đường; Bán buôn đất trồng cây, phân bón..
|
|
2399
|
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất chất kết dính từ nhựa đường và các sản phẩm khác từ nhựa đường.
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Pha chế nhựa đường.
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Phân tích thử nghiệm sản phẩm nhựa đường.
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
0899
|
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
|