|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Tư vấn lập hồ sơ dự án đầu tư các dạng công trình năng lượng mới và tái tạo (điện gió; điện mặt trời; điện sinh khối).
- Tư vấn thiết kế công trình điện;
- Tư vấn thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp;
- Thiết kế công trình giao thông cầu, đường bộ;
- Khảo sát địa hình, địa chất trong phạm vi dự án đầu tư xây dựng công trình
- Giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp;
- Giám sát thi công công trình năng lượng mới và tái tạo (điện gió và mặt trời, sinh khối).
- Thẩm tra các dự án công trình điện.
- Lập bổ sung quy hoạch, báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi, thiết kế kỹ thuật, bản vẽ thi công;
- Tư vấn, khảo sát, thiết kế, giám sát xây dựng công trình dân dụng.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc - thiết bị dân dụng – công nghiệp – tự động hóa, thiết bị điện lạnh, thiết bị chống sét, thiết bị phòng cháy, thiết bị chữa cháy, thiết bị chiếu sáng, thiết bị ngành nước, máy văn phòng, thiết bị phòng thí nghiệm, máy cơ khí, máy công cụ - thiết bị ngành ngành công nghiệp, thiết bị điều hòa không khí ống gió, camera, thiết bị điện trung thế - cao thế, thiết bị điện, vật liệu điện; Bán buôn đèn, bộ đèn; Bán buôn tủ bảng điện; Bán buôn máy móc thiết bị, phụ tùng điện năng lượng mặt trời, năng lượng gió; Bán buôn vật tư máy móc thiết bị năng lượng, hệ thống turbine gió, thiết bị lưu trữ điện, động cơ, máy bơm, hệ thống tự động hóa
|
|
2710
|
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
|
|
2750
|
Sản xuất đồ điện dân dụng
|
|
2790
|
Sản xuất thiết bị điện khác
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
3511
|
Sản xuất điện
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công tình công nghiệp và dân dụng, cầu đường, thủy lợi cầu cảng. Xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp. Xây dựng công trình nhà máy điện năng lượng tái tạo, thi công các hệ thống điện công nghiệp – tự động – hệ thống phòng cháy chữa cháy. Xây dựng hệ thống xử lý chất thải, nước thải công nghiệp và dân dụng
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
|
|
0131
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
|
|
0132
|
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
0142
|
Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
|
|
0144
|
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
0164
|
Xử lý hạt giống để nhân giống
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn quản lý dự án (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật).
|