|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn và lập dự toán công trình xây dựng. Tư vấn quản lý dự án. Tư vấn lập đề cương và dự toán lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp. Tư vấn đấu thầu, lập dự án đầu tư, lập hồ sơ mời thầu, phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu. Thẩm định, thẩm tra dự toán công trình xây dựng. Tư vấn quản lý dự án. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi-thủy điện. cầu. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu, đường bộ. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế công trình giao thông đường bộ. Khảo sát địa hình trong phạm vi dự án đầu tư xây dựng công trình. Giám sát công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật. Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật. Thiết kế công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.
Tư vấn Thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất. Điều tra, xây dựng bản đồ đất, bản đồ nông hóa-thổ nhưỡng. Lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể. Điều tra, đánh giá thoái hóa đất. Điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai. Điều tra, phân hạng đất. Lập đề cương nhiệm vụ - dự toán các đề án, dự án về: lập, điều chỉnh quy hoạch, lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm các cấp; lập quy hoạch xây dựng Nông thôn (gồm: quy hoạch chung xây dựng xã và các loại quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn); điều tra xây dựng bản đồ đất, xây dựng bản đồ nông hóa-thổ nhưỡng; điều tra đánh giá thoái hóa đất; đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; phân hàng đất; quy hoạch phát triển nông nghiệp-nông thôn, các ngành lĩnh vực khác; lập đề cương-dự toán đo đạc bản đồ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;… Thực hiện công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu đối với hạng mục công trình hoặc toàn bộ công trình, sản phẩm thuộc các chương trình, đề án, dự án, đề cương nhiệm vụ - dự toán, nhiệm vụ quản lý đất đai hoặc nhiệm vụ có hạng mục quản lý đất đai. Lập đề án quy hoạch phát triển Nông nghiệp, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao và các vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. Lập đề án chuyển dổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi. Lập đề án, quy hoạch xây dựng nông thôn (gồm: Quy hoạch chung xây dựng xã và các loại quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn). Thực hiện công bố các loại quy hoạch (QH, KHSD đất, QH xây dựng). Căm mốc giới theo quy hoạch xây dựng được duyệt.
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
0891
|
Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
|
|
1062
|
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
|
|
1104
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
3511
|
Sản xuất điện
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
8691
|
Hoạt động y tế dự phòng
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: tư vấn đầu tư
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|