|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Dịch vụ xếp chỗ khách sạn
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
Chi tiết: Chỉ được kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế phục vụ khách du lịch quốc tế đến Việt Nam (inbound). Trong đó:
- Hướng dẫn viên du lịch phải là công dân Việt Nam
- Ký quỹ kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế tại ngân hàng
- Người phụ trách kinh doanh dịch vụ lữ hành phải tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành khác phải có chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch quốc tế.
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
Chi tiết: Chỉ được kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế phục vụ khách du lịch quốc tế đến Việt Nam (inbound). Trong đó:
- Hướng dẫn viên du lịch phải là công dân Việt Nam
- Ký quỹ kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế tại ngân hàng
- Người phụ trách kinh doanh dịch vụ lữ hành phải tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành khác phải có chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch quốc tế.
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
Chi tiết: Chỉ được kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế phục vụ khách du lịch quốc tế đến Việt Nam (inbound). Trong đó:
- Hướng dẫn viên du lịch phải là công dân Việt Nam
- Ký quỹ kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế tại ngân hàng
- Người phụ trách kinh doanh dịch vụ lữ hành phải tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành khác phải có chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch quốc tế.
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn quản lý khách sạn (trừ dịch vụ tư vấn quản lý liên quan đến sản xuất, kế toán, kiểm toán, thuế)
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại.
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Dịch vụ Cung cấp thức ăn, đồ uống
|