|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Tư vấn thiết kế công trình điện cấp I nhóm B.
- Tư vấn thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến cấp II
- Khảo sát địa hình, địa chất trong phạm vi dự án đầu tư xây dựng công trình
- Giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp đến cấp II
- Giám sát thi công công trình năng lượng mới và tái tạo (điện gió và mặt trời).
- Lập bổ sung quy hoạch, báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi, thiết kế kỹ thuật, bản vẽ thi công.
- Tư vấn, khảo sát, thiết kế, giám sát xây dựng công trình dân dụng.
- Khảo sát địa hình, địa chất, địa chất công trình, địa chất thủy văn, địa kỹ thuật.
- Khảo sát, đo đạc, quan trắc khí tượng, thủy văn công trình.
- Xử lý gia cố nền móng, bao gồm: đo vẽ bản đồ địa chất công trình, địa chất thủy văn, khoan đào thăm dò, địa vật lý.
- Dịch vụ đo vẽ bản đồ địa hình (trên cạn và dưới nước bao gồm cả đáy biển), địa chính, quan trắc biến dạng công trình.
- Khảo sát, đo đạc, thu thập dữ liệu ảnh viễn thám, ứng dụng công nghệ 3D vào địa hình, địa chất.
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn quản lý dự án (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
3511
|
Sản xuất điện
Chi tiết: Điện mặt trời
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Mua bán thiết bị điện, vật liệu điện; hệ thống chống sét, camera quan sát, mạng vi tính.
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Tư vấn, thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống chống sét, hệ thống đèn chiếu sáng, camera quan sát, hệ thống chống trộm.
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn, lập hồ sơ về tài nguyên, môi trường. Điều tra, đánh giá tác động môi trường. Quan trắc gió. Tư vấn tiết kiệm năng lượng và sử dụng năng lượng hiệu quả. Tư vấn đầu tư xây dựng công trình nhà máy điện, lưới điện, năng lượng tái tạo và viễn thông. Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu. Tư vấn, chuyển giao công nghệ
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|