|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Khảo sát địa hình, địa chất công trình, địa chất thủy văn, địa kỹ thuật. Khảo sát, đo đạc, quan trắc khí tượng, thủy văn công trình. Xử lý gia cố nền móng, đo vẽ bản đồ địa chất công trình, địa chất thủy văn, khoan đào thăm dò, địa vật lý, khảo sát vật liệu xây dựng, khoan phụt. Dịch vụ đo vẽ bản đồ địa hình, địa chính, quan trắc biến dạng công trình. Giám sát khảo sát công trình. Khảo sát và lập báo cáo về bồi thường, tái định canh, định cư các dự án đầu tư xây dựng. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp. Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng, công nghiệp. Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp. Thiết kế phần xây dựng trong công trình điện. Thiết kế điện công trình. Thiết kế kết cấu công trình thủy lợi. Thiết kế công trình thủy nông. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình đường dây và trạm biến áp. Giám sát thi công xây dựng phần công trình xây dựng của công trình điện
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Thí nghiệm phân tích nước, thí nghiệm cơ lý đất đá, nền móng công trình và vật liệu xây dựng. Thí nghiệm kiểm định chất lượng công trình.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị điện
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công, chế tạo cấu kiện, vật liệu điện
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động khí tượng thủy văn,Thí nghiệm, phân tích đánh giá các chỉ tiêu về môi trường. Tư vấn về môi trường, Khảo sát điều tra, lập báo cáo đánh giá tác động môi trường. Giám sát môi trường.
|