|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: Lắp đặt máy lạnh; lắp đặt hệ thống đường ống và điều hòa không khí (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy sản (khôn gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Gởi hàng, giao nhận hàng hóa; thu, phát chứng từ vận tải và vận đơn; hoạt động của các đại lý làm thủ tục hải quan; hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển và hàng không; môi giới thuê tàu biển và máy bay; hoạt động liên quan khác nhau: bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
Chi tiết: Xử lý nước thải công trình dân dụng và công nghiệp
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn vật tư, thiết bị ngành điện
|
|
2750
|
Sản xuất đồ điện dân dụng
Chi tiết: Sản xuất máy lạnh
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc thiết bị ngành xây dựng và cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp; Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng công trình công nghiệp năng lượng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn xây dựng, quản lý dự án, lập dự toán đầu tư. Thiết kế cơ điện công trình xây dựng. Thiết kế nhiệt, điện lạnh trong công trình xây dựng. Thiết kế xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông (cầu- đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều), công nghiệp năng lượng. Giám sát công tác lắp đặt thiết bị nhiệt và điện lạnh, điều hòa không khí, thông gió công trình dân dụng - công nghiệp. Giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát hỗ trợ kỹ thuật. Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông (cầu, hầm – đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều), công nghiệp năng lượng; Tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật, giao thông (cầu, hầm – đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều), công nghiệp năng lượng; Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật, giao thông (cầu, hầm – đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều); Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông (cầu, hầm – đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều); Khảo sát địa hình, địa chất công trình; Tư vấn đấu thầu. Thẩm tra quyết toán công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước).Thẩm tra thiết kế nhà công nghiệp. Thẩm tra thiết kế công nghiệp năng lượng. Thẩm tra thiết kế hạ tầng kỹ thuật
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, chứng khoán)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống công trình điện dân dụng và công nghiệp đến 35KV; công trình điều khiển tự động hóa; lắp đặt hệ thống chiếu sáng
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động trang trí nội, ngoại thất
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt thang máy, cầu thang tự động, các loại cửa tự động, hệ thống đèn chiếu sáng, hệ thống hút bụi, hệ thống âm thanh, hệ thống báo cháy, chữa cháy, hệ thống chống trộm, camera quan sát. Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật, giao thông( cầu, hầm – đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn( thủy lợi, đê điều)
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Bán buôn dầu thô, xăng dầu và các sản phẩm liên quan
|
|
2512
|
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
9512
|
Sửa chữa thiết bị liên lạc
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt thép
|
|
9511
|
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện, giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
(trừ bốc xếp hàng hóa hàng không)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa
|