|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Khảo sát xây dựng.
- Lập thiết kế quy hoạch xây dựng.
- Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng, bao gồm:
+ Công trình công nghiệp năng lượng (nhà máy thủy điện, nhiệt điện, điện gió, điện mặt trời, địa nhiệt, thủy triều, điện rác, điện sinh khối, điện khí biogas, các dạng năng lượng mới và tái tạo khác, đường dây và trạm biến áp);
+ Công trình dân dụng.
+ Công trình giao thông.
+ Công trình hạ tầng kỹ thuật.
+ Công trình nhà công nghiệp.
+ Công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn.
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng, bao gồm:
+ Công trình công nghiệp năng lượng (nhà máy thủy điện, nhiệt điện, điện gió, điện mặt trời, địa nhiệt, thủy triều, điện rác, điện sinh khối, điện khí biogas, các dạng năng lượng mới và tái tạo khác, đường dây và trạm biến áp);
+ Công trình dân dụng.
+ Công trình giao thông.
+ Công trình hạ tầng kỹ thuật.
+ Công trình nhà công nghiệp.
+ Công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn.
- Tư vấn giám sát thi công xây dựng, bao gồm:
+ Công trình công nghiệp năng lượng (nhà máy thủy điện, nhiệt điện, điện gió, điện mặt trời, địa nhiệt, thủy triều, điện rác, điện sinh khối, điện khí biogas, các dạng năng lượng mới và tái tạo khác, đường dây và trạm biến áp);
+ Công trình dân dụng.
+ Công trình giao thông.
+ Công trình hạ tầng kỹ thuật.
+ Công trình nhà công nghiệp.
+ Công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn.
- Kiểm định xây dựng.
- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
Chi tiết: - Xử lý và tiêu hủy rác thải phục vụ sản xuất điện thông qua đốt rác; - Xử lý và tái sử dụng tro bay, tro xỉ.và chất thải công nghiệp phục vụ sản xuất gạch không nung.
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Chi tiết: - Các hoạt động kiểm soát và xử lý ô nhiễm môi trường
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Kinh doanh khách sạn
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
2740
|
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Thi công và lắp đặt hệ thống pin năng lượng mặt trời, máy phát điện năng lượng mặt trời, máy biến thế năng lượng mặt trời, thiết bị điện năng lượng mặt trời và hệ thống xây dựng khác.
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết:
- Xây dựng công trình thủy như:
+ Đường thủy, cảng và các công trình trên sông, cảng du lịch (bến tàu), cửa cống, thủy lợi...
+ Đập và đê.
- Hoạt động nạo vét đường thủy.
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy nước nóng năng lượng mặt trời, máy phát điện năng lượng mặt trời, máy biến thế năng lượng mặt trời, thiết bị điện năng lượng mặt trời; Bán buôn máy móc thiết bị vật liệu điện: tổ máy phát điện, máy phát điện, động cơ điện, máy biến thế, dây điện, rơ le, cầu dao, cầu chì, thiết bị mạch điện khác và máy móc thiết bị điện, vật liệu điện khác; Bán buôn máy móc thiết bị phụ tùng máy văn phòng; Bán buôn máy móc thiết bị phục vụ sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác.
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
2790
|
Sản xuất thiết bị điện khác
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Kiểm định chất lượng xây dựng công trình và dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng. Kiểm tra độ bền cơ học bê tông, kết cấu, vật liệu xây dựng.
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn lập dự án. Thẩm tra các dự án đầu tư xây dựng.
(Trừ tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán)
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
Chi tiết: Phân phối điện năng lượng mặt trời.
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
3511
|
Sản xuất điện
Chi tiết: Sản xuất điện mặt trời
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thí nghiệm, phân tích đánh giá các chỉ tiêu về môi trường. Tư vấn về môi trường, Khảo sát điều tra, lập báo cáo đánh giá tác động môi trường. Giám sát môi trường.
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
Chi tiết: - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật điện, kỹ thuật điện tử, kỹ thuật thông tin, kỹ thuật môi trường và các lĩnh vực kỹ thuật khác
|