|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
2819
|
Sản xuất máy thông dụng khác
Chi tiết: Sản xuất, chế tạo thiết bị cơ khí chính xác; thiết bị máy móc kiểm tra, kiểm soát an toàn quá trình sản xuất công nghiệp. Sản xuất thiết bị xử lý ô nhiễm môi trường, thiết bị quan trắc và phân tích môi trường. Sản xuất thiết bị, công cụ , dụng cụ, phụ tùng, dây cáp điện phục vụ nuôi trồng thủy sản
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Chi tiết: Sản xuất khuôn mẫu cho các sản phẩm kim loại và phi kim loại
|
|
2829
|
Sản xuất máy chuyên dụng khác
Chi tiết: Sản xuất máy móc, thiết bị, cụm chi tiết trong lĩnh vực khai thác dầu khí. Sản xuất máy công cụ gia công kim loại, thiết bị luyện kim
|
|
2610
|
Sản xuất linh kiện điện tử
Chi tiết: Lắp ráp linh kiện điện tử
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Sửa chữa máy móc, thiết bị trong ngành hàng hải, nuôi trồng thủy sản
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
Chi tiết: Bán phần mềm điện tử ngành hàng hải, nuôi trồng thủy sản
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế máy móc, thiết bị trong ngành hàng hải, nuôi trồng thủy sản. Thiết kế phần mềm điện tử ngành hàng hải, nuôi trồng thủy sản
|
|
3011
|
Đóng tàu và cấu kiện nổi
Chi tiết: Thiết kế, sản xuất xà lan và phương tiện nổi phục vụ cho ngành hàng hải, nuôi trồng thủy sản
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
Chi tiết: sản xuất , gia công phần mềm
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa không được phân phối 4690 theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622) (không hoạt động tại trụ sở).
|