|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết: Sản xuất Vắc xin và sinh phẩm y tế (chế phẩm sinh học dùng cho người), Thuốc tân dược chữa bệnh cho người, thuốc đông dược, các loại thuốc dược phẩm khác
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế (bao gồm thuốc tân dược chữa bệnh cho người, thuốc đông dược, hóa chất, dược liệu, tinh dầu, vacxin, sinh phẩm, mỹ phẩm, máy móc, trang thiết bị và dụng cụ y tế)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn hóa chất (trừ các loại sử dụng trong nông nghiệp). Mua bán nguyên phụ liệu, bao bì làm thuốc; Bán buôn nguyên phụ liệu, bao bì sản xuất thực phẩm chức năng
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất thực phẩm bổ sung dinh dưỡng, thực phẩm chức năng.
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán buôn vắc xin, sinh phẩm y tế. Môi giới thương mại
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Kinh doanh vật tư, trang thiết bị y tế;
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
Chi tiết: Ứng dụng, chuyển giao công nghệ sản xuất Vắc Xin và sinh phẩm y tế (chế phẩm sinh học dùng cho người).
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết : Đào tạo và tham gia đào tạo, huấn luyện chuyên môn nghiệp vụ về công nghệ vi sinh.
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh;
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
|
|
3511
|
Sản xuất điện
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: bán buôn thực phẩm chức năng; thực phẩm dinh dưỡng, thực phẩm đặc biệt: đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ.
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Chi tiết : Sản xuất, kinh doanh các chế phẩm sinh học chăn nuôi, thú y, thủy sản.
|
|
1104
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
|