|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
(Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng; Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp đến cấp 3; Tư vấn đấu thầu và tư vấn quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng; Tư vấn lập báo cáo đầu tư, lập dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật các công trình xây dựng; Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán, tổng dự toán đầu tư. Thiết kế quy hoạch xây dựng.
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
|
|
9524
|
Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tư
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|