|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công các cấu kiện thép (cắt, định hình và lắp ráp) phục vụ đóng mới tàu biển
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Chi tiết: xử lý nước cấp (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4290
|
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Chi tiết: quản lý vận hành trạm xử lý chất thải
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: tư vấn đấu thầu. Lập dự toán công trình. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: lắp đặt hệ thống các công trình hạ tầng kỹ thuật, điện, cơ khí, khí thải, chất thải rắn, nước cấp, nước thải dân dụng - công nghiệp (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Xây dựng theo hình thức BT, BOT, EPC, BTO, BOO các dự án hạ tầng kỹ thuật, điện, cơ khí, khí thải, chất thải rắn, nước cấp, nước thải dân dụng - công nghiệp.
|