|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
Chi tiết: Sản xuất các món ăn chế biến sẵn và thực phẩm ăn liền từ thịt, thủy sản, rau củ quả.
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu; quyền phân phối bán lẻ (không thành lập cơ sở bán lẻ) các hàng hóa không thuộc danh mục cấm xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam và không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. (CPC 631)
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết: Sản xuất các món ăn chế biến sẵn và thực phẩm ăn liền từ thịt
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
Chi tiết: Sản xuất các món ăn chế biến sẵn và thực phẩm ăn liền từ thủy sản
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
Chi tiết: Sản xuất các món ăn chế biến sẵn và thực phẩm ăn liền từ rau quả
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu; quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc danh mục cấm xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam và không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. (CPC 622)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu; quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc danh mục cấm xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam và không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. (CPC 622)
|