|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Xây dựng, cải tạo, sửa chữa đường giao thông, cầu đường bộ, bãi đỗ xe, hầm giao thông và các công trình kỹ thuật giao thông khác. Bao gồm thiết kế xây dựng hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông cầu, đường bộ.
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết : Xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo nhà để ở. Bao gồm nhà riêng lẻ, nhà chung cư, nhà liền kề và các công trình phục vụ sinh hoạt.
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: Xây dựng các công trình nhà xưởng, nhà kho, văn phòng, trung tâm thương mại, công trình công nghiệp và dân dụng không dùng để ở.
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện, trạm biến áp, đường dây truyền tải và phân phối điện. Bao gồm lắp đặt điện dân dụng và công nghiệp.
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
Chi tiết : Xây dựng nhà máy nước, hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước, xử lý nước thải và công trình hạ tầng kỹ thuật cấp – thoát nước.
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
chi tiết: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng không được phân vào đâu như sân bay, cảng, bến bãi, đê điều, công trình viễn thông – thông tin liên lạc, hạ tầng kỹ thuật tổng hợp. Bao gồm hoạt động xây dựng chuyên dụng, phá dỡ và chuẩn bị mặt bằng.
|
|
4311
|
Phá dỡ
Chi tiết : Tháo dỡ các công trình xây dựng, nhà xưởng, kết cấu hạ tầng. Bao gồm phá dỡ hoàn toàn hoặc từng phần để phục vụ xây mới.
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp, xử lý nền móng, khảo sát địa chất công trình, dọn dẹp mặt bằng phục vụ thi công xây dựng.
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết : Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng, điện động lực, hệ thống điện điều khiển tự động trong công trình dân dụng và công nghiệp.
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp – thoát nước, hệ thống sưởi, điều hòa không khí trong công trình dân dụng, công nghiệp.Lắp đặt hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết : Lắp đặt các hệ thống xây dựng khác như thang máy, hệ thống an ninh, phòng cháy chữa cháy, viễn thông nội bộ.
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết : Sơn, trát, lát, ốp, lắp đặt cửa, hoàn thiện nội – ngoại thất và các công việc hoàn thiện công trình sau thi công thô.
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết : Các hoạt động xây dựng chuyên dụng như gia cố nền móng, khoan cọc nhồi, xử lý kết cấu, lắp đặt kết cấu thép ngoài phạm vi phân nhóm cụ thể.
|