|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
Chi tiết: Dịch vụ đóng gói, bọc quà, dán tem, dán nhãn
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
(trừ bán lẻ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: - Bán buôn tôm, cá và hải sản tươi và đông lạnh; Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt tươi và đông lạnh; Bán buôn thủy sản; Bán buôn rau, củ, trái cây; Bán buôn chè; Bán buôn đường; Bán buôn mì tươi, hoành thánh, sủi cảo; Bán buôn trứng và sản phẩm từ trứng; Bán buôn thực phẩm tươi và thực phẩm đông lạnh khác; Bán buôn nước mắm, gia vị. Bán buôn sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. Bán buôn cà phê. Bán buôn mật ong, sữa ong chúa, yến sào.
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản. Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa); Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác; Bán buôn hạt tiêu, hạt điều; Bán buôn hoa và cây; Bán buôn động vật sống; Bán buôn hàng nông sản khác; Bán buôn hoa và cây cảnh
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa (trừ môi giới chứng khoán, bất động sản)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ vận chuyển, gửi hàng và giao nhận hàng hoá xuất nhập khẩu. Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; Logistics; Hoạt động của đại lý vận tải hàng hóa đường biển; Hoạt động liên quan khác như: bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hoá.
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết: Bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (không chế biến, giết mổ gia súc, gia cầm tại trụ sở)
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
Chi tiết: Bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (không chế biến)
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
Chi tiết: Bảo quản và đóng hộp rau quả
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán lẻ của các đại lý hưởng hoa hồng (trừ bán lẻ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí)
|