|
118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
Chi tiết: Trồng rau các loại, Trồng đậu các loại, Trồng hoa hằng năm
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
Chi tiết: Trồng rau các loại, Trồng đậu các loại, Trồng hoa hằng năm
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
Chi tiết: trồng cây gia vị hàng năm, trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm, trồng cây hàng năm khác còn lại.
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
Chi tiết: trồng nho, trồng cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới, trồng cam, trồng quýt và các loại quả có múi khác, trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo, trồng nhãn, vải, chôm chôm, trồng cây ăn quả khác.
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
Chi tiết: sản xuất nước ép từ rau quả, chế biến và bảo quản rau quả khác.
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: khách sạn, biệt thự hoặt căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày, nhà khách nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày, nhà trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: nhà hàng quán ăn,hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh), cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh,dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác
|