|
146
|
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết: Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm, thủy cầm; Chăn nuôi gà; Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng; Chăn nuôi gia cầm khác.
|
|
7500
|
Hoạt động thú y
Chi tiết: Chăm sóc sức khỏe của gia súc, gia cầm, vật nuôi; Trợ giúp thú y hoặc những hỗ trợ khác cho bác sĩ thú y
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết: Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm, thủy cầm; Chăn nuôi gà; Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng; Chăn nuôi gia cầm khác.
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Mua bán nông sản, mua bán thức ăn chăn nuôi.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Mua bán máy móc, trang thiết bị phục vụ ngành chăn nuôi.
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Buôn bán thuốc thú y và dụng cụ thú y; Bán buôn hạt giống, con giống.
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thuốc thú y và dụng cụ thú y.
|