|
7912
|
Điều hành tua du lịch
Chi tiết:
- Kinh doanh lữ hành nội địa
- Kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế phục vụ khách du lịch quốc tế đến Việt Nam và khách du lịch ra nước ngoài (theo quy định tại khoản 2 Điều 30 Luật Du lịch năm 2017)
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê xe ô tô, mô tô, xe gắn máy
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
9329
|
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Hoạt động của các khu giải trí, bãi biển, bao gồm cho thuê các phương tiện như nhà tắm, tủ có khoá, ghế tựa, dù che.v.v…;
- Hoạt động của các cơ sở vận tải giải trí, ví dụ như đi du thuyền;
- Cho thuê các thiết bị thư giãn như là một phần của các phương tiện giải trí;
- Hoạt động hội chợ và trưng bày các đồ giải trí mang tính chất giải trí tự nhiên;
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết:
- Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (Điều 7 Nghị định 10/2020/NĐ-CP)
- Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô (Điều 8 Nghị định 10/2020/NĐ-CP)
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết:
- Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay
- Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường bộ
- Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết:
- Khách sạn
- Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
- Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|