|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa. Môi giới thương mại
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Khảo sát: Khảo sát đo đạc địa hình, địa chất, điện dân dụng và công nghiệp; Khảo sát kênh mương thủy lợi, cây xanh và điện chiếu sáng công cộng; Khảo sát các mỏ vật liệu thí nghiệm: các chỉ tiêu cơ lý của đất, đá, vật liệu xây dựng, xác định trữ lượng mỏ vật liệu các loại
Thiết kế: Thiết kế quy hoạch kiến trúc hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế công trình giao thông đường bộ, công trình dân dụng - công nghiệp; công trình kênh mương, thủy lợi; Thiết kế công trình cây xanh và điện chiếu sáng công cộng; Thiết kế đường dây và trạm biến áp điện từ 35 KV trở xuống; Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật
Tư vấn: Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng, quản lý dự án, đánh giá hồ sơ dự thầu, lập hồ sơ đấu thầu, mời thầu , lập hồ sơ hoàn công các công trình xây dựng; Thẩm tra: các dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thiết kế thi công xây lắp, dự toán công trình
Giám sát: các công trình dân dụng công nghiệp, giao thông, thủy lợi, điện dân dụng công nghiệp, cây xanh và điện chiếu sáng công cộng, các công trình hạ tầng kỹ thuật
|