|
4210
|
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng - công nghiệp; Khảo sát địa hình công trình giao thông; Thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ; Giám sát công trình cầu, đường bộ; Giám sát công trình thủy lợi; Thiết kế công trình thủy lợi; Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật; Giám sát thi công công trình điện; Giám sát thi công công trình cấp thoát nước
|
|
4100
|
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp
|
|
4290
|
Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước; Xây lắp công trình điện
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: Đào đắp, san ủi mặt bằng
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|