|
4210
|
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Chi tiết: Xây dựng công trình cầu, đường bộ
|
|
4290
|
Chi tiết: Xây dựng các công trình thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4100
|
Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: Đào đắp, san ủi mặt bằng
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Khảo sát địa hình công trình xây dựng. Thiết kế kết cấu và kiến trúc công trình dân dụng, công nghiệp. Thiết kế công trình giao thông (cầu, đường bộ), thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, công trình điện, đường dây và trạm biến áp đến 35 KV; Thiết kế quy hoạch xây dựng. Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp, cầu, đường bộ, thủy lợi, thủy điện, cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật: xử lý nước thải; Giám sát điện công trình dân dụng - công nghiệp, đường dây và trạm biến áp đến 35 KV. Thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán các công trình xây dựng. Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đấu thầu, quản lý dự án, thẩm tra, thẩm định các công trình xây dựng
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết: Khai thác đá, cát, sỏi làm vật liệu xây dựng
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Khảo sát, điều tra, lập các dự án khoa học, công nghệ và kinh tế. Khảo sát, lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, hoạt động tư vấn về môi trường
|
|
4311
|
Phá dỡ
|